Trong thi công hạ tầng giao thông, máy lu Hamm HD+ 90 VT – hay còn gọi là xe lu Hamm 10 tấn, máy lu Hamm 2 bánh thép 10 tấn, xe lu Hamm HD+ 90 VT – là giải pháp đầm nén tối ưu cho mọi công trình cao tốc, sân bay, cảng biển và khu công nghiệp. Sự kết hợp giữa công suất mạnh mẽ, thiết kế chắc chắn và tiện nghi vận hành giúp thiết bị này mang lại:
- Độ chặt mặt đường vượt trội
- Tiến độ thi công rút ngắn
- Tiết kiệm nhiên liệu và chi phí bảo trì
Bài viết sau đây cung cấp cái nhìn toàn diện về máy lu Hamm HD+ 90 VT từ thông số kỹ thuật, ưu điểm, ứng dụng thực tiễn đến hướng dẫn vận hành – bảo trì.

1. Tổng quan về máy lu Hamm HD+ 90 VT
Xe lu Hamm HD+ 90 VT nằm trong phân khúc tandem thép tải trọng 10 tấn. Với trọng lượng vận hành lên đến 9.655 kg (cabin) và 9.495 kg (mái che ROPS) cùng tải trọng tĩnh phân bổ 28,5 kg/cm (trước) – 29,0 kg/cm (sau), thiết bị đạt hiệu quả đầm nén sâu, đồng đều chỉ sau vài lượt lăn.
Máy trang bị động cơ DEUTZ 100 kW, tiêu chuẩn khí thải EU Stage IIIA/EPA Tier 3, hệ thống điều khiển Hammtronic tự động tối ưu công suất và rung, hệ thống phun nước áp lực dung tích 834 L. Tất cả mang đến:
- Khả năng đầm nén mạnh mẽ và linh hoạt
- Hạn chế tình trạng bám dính nhựa, bùn
- Tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường
2. Thông số kỹ thuật chi tiết xe lu hamm HD+90 VT
| Hạng mục | Đơn vị | HD+ 90 VT |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành (cabin) | kg | 9 655 |
| Trọng lượng vận hành (mái che) | kg | 9 495 |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 10 350 |
| Tải trọng tĩnh (trước/sau) | kg/cm | 28,5 / 29,0 |
| Chiều dài tổng thể | mm | 4 600 |
| Chiều rộng tổng thể (cabin) | mm | 1 800 |
| Chiều cao tổng thể (cabin) | mm | 3 050 |
| Chiều cao vận chuyển nhỏ nhất | mm | 2 185 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3 400 |
| Khoảng sáng gầm (trái/phải) | mm | 790 / 790 |
| Bán kính quay vòng bên trong | mm | 5 250 |
| Bề rộng trống (trước/sau) | mm | 1 680 / 1 680 |
| Đường kính trống (trước/sau) | mm | 1 200 / 1 200 |
| Độ dày trống (trước/sau) | mm | 17 / 17 |
| Offset trống (trái/phải) | mm | 170 |
| Động cơ | – | Deutz TCD 2012 L04 2V |
| Công suất ISO 14396 | kW/PS/rpm | 100,0 / 136,0 / 2 300 |
| Công suất SAE J1349 | kW/HP/rpm | 100,0 / 134,0 / 2 300 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | EU Stage IIIA / EPA Tier 3 |
| Tốc độ làm việc | km/h | 0 – 6,0 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0 – 12,0 |
| Khả năng leo dốc (rung/on-off) | % | 35 / 40 |
| Hệ thống điều khiển dẫn động | – | Hammtronic |
| Tần số rung trước I/II | Hz (nhịp/ph) | 42 / 50 (2 520 / 3 000) |
| Biên độ rung trước I/II | mm | 0,62 / 0,34 |
| Lực li tâm trước I/II | kN | 75 / 60 |
| Lực li tâm sau I/II | kN | 75 / 60 |
| Góc chênh | ° | ± 10 |
| Kiểu lái | – | Khớp xoay |
| Kiểu phun nước | – | Áp lực |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 150 |
| Thùng nước | Lít | 834 |
| Độ ồn lý thuyết | dB(A) | 108 |
| Độ ồn thực tế | dB(A) | 107 |
3. Công nghệ và ưu điểm nổi bật
3.1 Hệ thống rung kép và độ li tâm cao
Máy lu Hamm HD+ 90 VT sử dụng công nghệ VV (Vibration Both Shafts), rung đồng thời trước và sau, cho lực li tâm lên đến 75 kN ở cấp I và 60 kN ở cấp II.
- Tần số rung 42 Hz & 50 Hz, biên độ 0,62 mm & 0,34 mm.
- Phân bố lực đều trên bề mặt, đầm nén sâu, giảm số lượt lăn.
3.2 Động cơ Deutz mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
Động cơ Deutz TCD 2012 L04 2V 4 xi-lanh, turbo, cho công suất 100 kW (136 PS) và hiệu suất nhiên liệu cao.
- Mô-men xoắn lớn ở tua máy thấp, tối ưu khi thi công địa hình gồ ghề.
- Tiêu chuẩn khí thải EU Stage IIIA / EPA Tier 3, thân thiện môi trường.
3.3 Điều khiển Hammtronic tự động hóa
Hệ thống Hammtronic tự động điều chỉnh công suất, tốc độ và tần số rung theo tải trọng, giúp:
- Bảo vệ linh kiện, tránh quá tải
- Tối ưu năng suất và tiết kiệm nhiên liệu
- Giám sát hiển thị trực quan trên bảng điều khiển
3.4 Cấu trúc và tải trọng tĩnh vượt trội
Với tải trọng tĩnh 28,5 – 29,0 kg/cm, offset trống 170 mm, máy lu Hamm 2 bánh thép 10 tấn tiếp xúc bề mặt mạnh mẽ, phá vỡ liên kết vật liệu nhanh chóng và đồng đều.
3.5 Hệ thống phun nước áp lực dung tích lớn
- Bình chứa 834 L, phun nước áp lực đều khắp trống trước/sau
- Ngăn bám dính nhựa nóng, bùn đất, giữ bề mặt trống luôn sạch và nhẵn mịn
- Châm nước linh hoạt từ hai bên, tiết kiệm thời gian tiếp nước
3.6 An toàn và tiện nghi vận hành
- Cabin ROPS chuẩn Đức (tùy chọn cabin máy lạnh nhập khẩu)
- Ghế hơi điều chỉnh linh hoạt, giảm mệt mỏi cho lái xe
- Bảng điều khiển nghiêng, màn hình hiển thị tần số rung, còi lùi, đèn làm việc LED
- Độ ồn ổn định 107–108 dB(A), phù hợp thi công gần khu dân cư
4. Ứng dụng thực tế
Máy lu Hamm HD+ 90 VT (xe lu Hamm 10 tấn) được sử dụng rộng rãi trong:
- Đường cao tốc, quốc lộ: đầm nén lớp nhựa dày 50–80 mm, cấp phối đá dăm
- Sân bay, đường băng: chuẩn hóa bề mặt chịu lực máy bay > 60 tấn
- Cảng biển, bãi container: nền chịu tải xe nâng, xe container nặng > 30 tấn
- Khu công nghiệp & đô thị: đường nội bộ, bãi xe tải, sàn bãi tập kết
- Hạ tầng thủy lợi, đê kè: đầm nền bờ đê, kênh mương, mặt đường đê
Với máy lu Hamm 2 bánh thép 10 tấn, nhà thầu hoàn toàn yên tâm về chất lượng mặt đường, độ phẳng và tuổi thọ công trình.
5. Hướng dẫn vận hành và bảo trì
5.1 Trước khi khởi động
- Kiểm tra mức nhiên liệu, thùng nước, dầu thủy lực
- Chạy thử không tải 2–3 phút để làm ấm động cơ và hệ thống rung
5.2 Trong quá trình vận hành
- Chọn cấp rung I hoặc II phù hợp loại vật liệu
- Điều chỉnh tốc độ làm việc 2–4 km/h; tốc độ di chuyển 0–12 km/h
- Bật phun nước khi lu nhựa nóng để ngăn bám dính
- Theo dõi màn hình Hammtronic: tần số rung, tua máy, dung tích nhiên liệu/nước
- Tránh phanh gấp hay dừng đột ngột khi đang rung
5.3 Bảo trì định kỳ
- Thay dầu động cơ, dầu thủy lực, dầu hộp số theo lịch hãng
- Vệ sinh, thay bộ lọc gió và lọc nhiên liệu
- Kiểm tra và bôi trơn khớp lái, bạc trống, xilanh rung
- Vệ sinh hệ thống phun nước, kiểm tra đường ống và van
- Cập nhật phần mềm Hammtronic, kiểm tra cảm biến
5.4 Phụ tùng chính hãng
Sử dụng trống, gioăng, van, bơm nước và phụ kiện Hamm chính hãng giúp đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ máy lu Hamm HD+ 90 VT.
Bảng so sánh chi tiết 5 dòng xe lu tandem thép phân khúc 10 tấn
Các sản phẩm dưới đây bao gồm bao gồm “máy lu Hamm HD+ 90 VT” và các đối thủ tiêu biểu.
| Thông số / Model | Hamm HD+ 90 VT | Hamm HD+ 90 VV | Hamm HD+ 90 VO | BOMAG BW 177 AD-5 | Dynapac CC 5300 C | XCMG XS143J |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành (cabin/ROPS) | 9 655 / 9 495 kg | 9 655 / 9 495 kg | 9 680 / 9 520 kg | 10 000 / 9 800 kg | 10 700 / 10 500 kg | 10 470 / 10 250 kg |
| Trọng lượng tối đa | 10 350 kg | 10 350 kg | 10 380 kg | 10 500 kg | 11 200 kg | 10 800 kg |
| Tải trọng tĩnh (trước/sau) | 28,5 / 29,0 kg/cm | 28,5 / 29,0 kg/cm | 28,5 / 29,1 kg/cm | 28,7 / 28,7 kg/cm | 27,4 / 27,4 kg/cm | 27,8 / 27,8 kg/cm |
| Bề rộng trống (trước/sau) | 1 680 / 1 680 mm | 1 680 / 1 680 mm | 1 680 / 1 680 mm | 1 680 / 1 680 mm | 1 680 / 1 680 mm | 1 680 / 1 680 mm |
| Đường kính trống (tr/sa) | 1 200 mm | 1 200 mm | 1 200 mm | 1 200 mm | 1 200 mm | 1 200 mm |
| Độ dày trống (tr/sa) | 17 / 17 mm | 17 / 17 mm | 17 / 20 mm | 17 / 17 mm | 17 / 17 mm | 17 / 17 mm |
| Offset trống | 170 mm | 170 mm | 170 mm | 170 mm | 170 mm | 170 mm |
| Tần số rung I/II (trước) | 42 / 50 Hz | 42 / 50 Hz | 48 / 58 Hz | 56 / 66 Hz | 55 / 65 Hz | 55 / 45 Hz |
| Biên độ rung I/II (trước) | 0,62 / 0,34 mm | 0,62 / 0,34 mm | 0,61 / 0,33 mm | 0,80 / 0,42 mm | 0,54 / 0,54 mm | 0,50 / 0,50 mm |
| Lực li tâm I/II (trước) | 75 / 60 kN | 75 / 60 kN | 77 / 63 kN | 86 / 64 kN | 85 / 55 kN | 60 / 40 kN |
| Động cơ (nhà sản xuất / kW) | Deutz / 100 kW | Deutz / 100 kW | Deutz / 100 kW | Deutz / 108 kW | Volvo / 120 kW | Cummins / 100 kW |
| Tiêu chuẩn khí thải | EU IIIA / Tier 3 | EU IIIA / Tier 3 | EU IIIA / Tier 3 | EU IIIB | EU IIIB | EU IIIA |
| Vận tốc làm việc | 0–6,0 km/h | 0–6,0 km/h | 0–6,3 km/h | 0–6,5 km/h | 0–5,5 km/h | 0–8,0 km/h |
| Tốc độ di chuyển | 0–12,0 km/h | 0–12,0 km/h | 0–12,6 km/h | 0–12,0 km/h | 0–10,5 km/h | 0–12,0 km/h |
| Khả năng leo dốc (rung/on-off) | 35 / 40 % | 35 / 40 % | 35 / 40 % | 36 / 40 % | 30 / 40 % | 30 / 40 % |
| Thùng nhiên liệu | 150 L | 150 L | 150 L | 200 L | 240 L | 180 L |
| Thùng nước | 834 L | 834 L | 760 L | 720 L | 780 L | 500 L |
| Độ ồn thực tế | 107 dB(A) | 107 dB(A) | 107 dB(A) | 108 dB(A) | 105 dB(A) | 104 dB(A) |
Lưu ý: Thông số có thể thay đổi tùy khu vực và phiên bản trang bị.
Nhận xét nhanh:
- Hamm HD+ 90 VT/VV/VO đều có công nghệ rung kép, tải trọng tĩnh và bề rộng trống tối ưu cho đầm nén mặt nhựa nóng.
- BOMAG BW 177 AD-5 cho lực li tâm lớn nhất (86 kN) và tiêu chuẩn khí thải cao (EU IIIB).
- Dynapac CC 5300 C mạnh về công suất động cơ (120 kW) phù hợp điều kiện địa hình phức tạp.
- XCMG XS143J có chi phí đầu tư thấp hơn, vận tốc làm việc cao, thích hợp công trình phức hợp.
Nên mua xe lu hamm HD+ 90 VT ở đâu
Với bộ từ khóa chiến lược “máy lu Hamm HD+ 90”, “xe lu Hamm 10 tấn”, “máy lu Hamm 2 bánh thép 10 tấn”, “xe lu Hamm HD+ 90 VT”, bài viết trên cung cấp toàn diện lý do nên chọn HD+ 90 VT cho dự án của bạn:
- Hiệu suất đầm nén hàng đầu phân khúc 10 tấn
- Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường
- Công nghệ tự động Hammtronic và hệ thống rung kép
- Tiện nghi vận hành, an toàn và dễ bảo trì
Liên hệ ngay Wirtgen Việt Nam để được:
- Tư vấn giải pháp đầm nén tối ưu cho công trình
- Báo giá cạnh tranh và hỗ trợ tài chính
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, giao máy tận công trường
Đầu tư máy lu Hamm HD+ 90 VT hôm nay – đảm bảo tiến độ, chất lượng và lợi nhuận bền vững cho dự án của bạn!








Reviews
There are no reviews yet.