Trong thi công hạ tầng giao thông, chọn đúng thiết bị đầm nén là yếu tố then chốt quyết định chất lượng mặt đường và tiến độ thi công. Không còn nghi ngờ gì nữa, máy lu Hamm HD 99 VV (còn gọi là xe lu Hamm 10 tấn 90VV, máy lu Hamm 2 bánh thép 10 tấn, xe lu Hamm HD 99 VV) luôn là giải pháp tối ưu cho các dự án cao tốc, sân bay, cảng biển, khu công nghiệp… Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về máy lu Hamm HD 99 VV: từ đặc tính kỹ thuật, ưu điểm nổi bật, ứng dụng thực tế cho đến hướng dẫn vận hành – bảo trì.

Giới thiệu chung về máy lu Hamm HD 99 VV
Xe lu Hamm HD 99 VV thuộc dòng tandem thép với tải trọng vận hành vào khoảng 9,17–9,8 tấn, là phiên bản cải tiến vượt trội của HD 99. Máy trang bị:
- Hệ thống rung kép (VV – Vibration Both shafts)
- Trống trước và sau trơn Ø 1.200 mm, bề rộng 1.680 mm
- Động cơ Diesel Cummins 4BT AA 3.9, công suất 74 kW (100 PS)
- Hệ thống phun nước dung tích 700 L
- Cabin vận hành an toàn, tiện nghi
Với trọng lượng lớn cùng lực li tâm tối đa 75 kN, HD 99 VV tạo ra độ chặt bề mặt và độ phẳng vượt trội, tiết kiệm lượt lu và nhiên liệu.
Ưu điểm nổi bật của xe lu Hamm 10 tấn 90VV
Hiệu suất đầm nén vượt trội
- Lực ly tâm mạnh mẽ: 75 kN (cấp I) – 60 kN (cấp II)
- Tần số rung: 42 Hz / 50 Hz; biên độ: 0,66 mm / 0,37 mm
- Tải trọng tĩnh phân bổ cao: 27,7 kg/cm (trước), 26,9 kg/cm (sau)
- Offset trống 100 mm giúp phá vỡ liên kết vật liệu nhanh và sâu chỉ sau vài lượt lăn
Lợi ích: Độ chặt bề mặt vượt trội, giảm tối đa số lượt lu, tiết kiệm thời gian thi công.
Thiết kế chắc chắn, bền bỉ
- Khung thép chịu lực hàn liền mạch
- Trống lu trơn, chống bám dính nhựa và bùn
- Bố trí lệch trống (tandem offset) tối ưu cho bề mặt mịn, hạn chế vết gờ giữa hai lượt lu
Lợi ích: Độ bền cao, hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.
Tiện nghi vận hành, an toàn
- Cabin ROPS có mái che an toàn hoặc cabin kín máy lạnh tùy chọn
- Ghế hơi điều chỉnh đa hướng, giảm mệt mỏi cho lái xe
- Bảng điều khiển tập trung, màn hình hiển thị mực nước, tần số rung, cảnh báo lỗi
- Tay vịn và dây đai an toàn đảm bảo an toàn tối đa
Lợi ích: Nâng cao hiệu suất lao động, giảm tai nạn và căng thẳng cho công nhân.
Tiết kiệm nhiên liệu và chi phí bảo trì
- Động cơ Cummins 4 xi-lanh, tiêu chuẩn khí thải CEV Stage III, tiết kiệm nhiên liệu
- Hệ thống bôi trơn tuần hoàn và lọc thô nhiên liệu tùy chọn giảm mài mòn
- Bảo trì nhanh chóng: thay dầu, vệ sinh lọc gió, kiểm tra khớp lái dễ dàng
Lợi ích: Giảm chi phí vận hành, tăng thời gian máy hoạt động thực tế.
Thông số kỹ thuật chi tiết máy lu Hamm HD 99 VV
| Hạng mục | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành với mái che | kg | 9 170 |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 9 800 |
| Tải tĩnh phân bổ trống (trước / sau) | kg/cm | 27,7 / 26,9 |
| Phân loại theo tiêu chuẩn pháp | – | 22,5 / VT1 |
| Chiều dài tổng thể (L) | mm | 4 600 |
| Chiều rộng tổng thể (B) | mm | 1 810 |
| Chiều cao tổng thể với cabin (H) | mm | 3 050 |
| Chiều cao vận chuyển nhỏ nhất (HI) | mm | 2 660 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3 400 |
| Chiều rộng làm việc tối đa | mm | 1 780 |
| Khoảng sáng gầm (trái / phải) | mm | 710 / 710 |
| Bán kính quay vòng (bên trong) | mm | 3 961 |
| Bề rộng trống trước / sau (X) | mm | 1 680 / 1 680 |
| Đường kính trống trước / sau | mm | 1 200 / 1 200 |
| Độ dày trống trước / sau | mm | 17 / 17 |
| Loại trống lu (trước / sau) | – | Trống trơn / Trống trơn |
| Bố trí lệch trống (trái / phải) | mm | 100 |
| Động cơ | – | Cummins 4BT AA 3.9 |
| Số xy-lanh | – | 4 |
| Công suất ISO 14396 | kW / PS / rpm | 74 / 100 / 2 200 |
| Công suất SAE J1349 | kW / HP / rpm | 74 / 99 / 2 200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | CEV Stage III |
| Vận tốc làm việc | km/h | 0 – 7 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0 – 14 |
| Khả năng leo dốc (rung on / off) | % | 30 / 40 |
| Tần số rung trước I / II | Hz | 42 / 50 |
| Tần số rung sau I / II | Hz | 42 / 50 |
| Biên độ rung trước I / II | mm | 0,66 / 0,37 |
| Biên độ rung sau I / II | mm | 0,66 / 0,37 |
| Lực li tâm trước I / II | kN | 75 / 60 |
| Lực li tâm sau I / II | kN | 75 / 60 |
| Góc chênh +/- | ° | 10 |
| Kiểu lái | – | Khớp xoay |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 170 |
| Dung tích thùng nước | Lít | 700 |
| Độ ồn thực tế | dB(A) | 110 |
Trang bị tiêu chuẩn
- Tay vịn, khoang vận hành với lối vào hai bên
- Ghế ngồi vận hành có thể xoay được
- Tay cần thao tác điều khiển linh hoạt
- Thay đổi điều chỉnh biên độ rung lớn/nhỏ
- Chỉnh rung trước/sau, rung 1 trống hay 2 trống đồng thời
- Nút cầu dao bình điện, màn hình hiển thị mực nước
- Dây đai an toàn
Trang bị tùy chọn
- Thiết bị cắt và vát mép
- Đồng hồ đo độ chặt (HCM)
- Đồng hồ đo nhiệt độ (HTM)
- Giao diện Telematics
- Phiên bản lọc thô nhiên liệu bổ sung
Ứng dụng thực tế của máy lu Hamm 2 bánh thép 10 tấn
- Xây dựng đường cao tốc, quốc lộ
- Đầm nén lớp nhựa dày 50–80 mm, cấp phối đá dăm
- Đảm bảo độ phẳng, độ chặt theo tiêu chuẩn AASHTO, TCVN
- Sân bay, đường băng
- Chuẩn hóa bề mặt chịu lực máy bay > 60 tấn
- Đảm bảo an toàn khi hạ cánh, cất cánh
- Cảng biển, bãi container
- Nền chịu tải xe nâng, xe container nhồi cát, cấp phối chặt
- Chống lún, chống xói mòn do mưa bão
- Khu công nghiệp & đô thị
- Đường nội bộ, bãi đỗ xe tải
- Tái lập bề mặt nhanh, tiếp tục thi công hạ tầng phụ
- Hạ tầng thủy lợi, đê kè
- Đầm nền bờ đê, kênh mương, mặt đường đê
- Phân phối lực đều, cấu kiện bền vững
Hướng dẫn vận hành – bảo trì
Trước khi khởi động
- Kiểm tra mức nhiên liệu, thùng nước, dầu thủy lực
- Kiểm tra áp suất lốp lái (nếu có) và khớp lái
- Khởi động máy không tải 2–3 phút để làm ấm động cơ
Trong khi vận hành
- Lựa chọn cấp rung I hoặc II phù hợp loại vật liệu
- Duy trì tốc độ làm việc 2–4 km/h, tốc độ di chuyển 0–14 km/h
- Bật phun nước khi lu nhựa nóng để tránh bám dính
- Theo dõi liên tục màn hình hiển thị Hammtronic: tần số rung, tua máy, áp suất thủy lực
- Tránh phanh gấp hoặc dừng đột ngột khi đang rung
Bảo trì định kỳ
- Thay dầu động cơ, dầu thủy lực, lọc nhiên liệu theo định kỳ
- Vệ sinh và thay bộ lọc gió sau 500 giờ hoạt động
- Kiểm tra, bôi trơn khớp lái, bạc trống, xi-lanh rung mỗi 250 giờ
- Kiểm tra hệ thống phun nước, đường ống và van
- Cập nhật phần mềm và kiểm tra cảm biến của hệ thống Hammtronic
Bảng so sánh các dòng xe lu 10 tấn cùng phân khúc
Dưới đây là bảng so sánh nhanh các dòng xe lu tandem thép tải trọng xấp xỉ 10 tấn (kể cả Hamm HD 99 VV):
| Model | Trọng lượng vận hành (kg) | Bề rộng trống (mm) | Động cơ (kW / HP) | Lực ly tâm I / II (kN) | Tần số rung I / II (Hz) | Vận tốc làm việc (km/h) | Thùng nhiên liệu (L) | Thùng nước (L) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hamm HD 99 VV | 9 170 | 1 680 | 74 / 100 | 75 / 60 | 42 / 50 | 0 – 7 | 170 | 700 |
| Hamm HD + 90 VT | 9 655 | 1 680 | 100 / 136 | 75 / 60 | 42 / 50 | 0 – 6 | 150 | 834 |
| BOMAG BW 177 AD-5 | 10 000 | 1 680 | 108 / 147 | 86 / 64 | 56 / 66 | 0 – 6,5 | 200 | 720 |
| Dynapac CC 5300 C | 10 700 | 1 680 | 120 / 163 | 85 / 55 | 55 / 65 | 0 – 5,5 | 240 | 780 |
| XCMG XS143J | 10 470 | 1 680 | 100 / 136 | 60 / 40 | 55 / 45 | 0 – 8 | 180 | 500 |
Chú thích:
- Lực ly tâm (centrifugal force) quyết định khả năng đầm nén sâu và đồng đều.
- Tần số rung và biên độ (không đưa vào bảng) ảnh hưởng đến độ mịn bề mặt.
- Vận tốc làm việc lý tưởng cho lớp nhựa nóng khoảng 2–4 km/h, tốc độ di chuyển tối đa khi không rung cao hơn.
Với bảng so sánh này, bạn có thể dễ dàng lựa chọn dòng máy phù hợp nhất với yêu cầu về công suất, lực nén, và công năng (nước phun, nhiên liệu…) cho từng loại công trình.
Lý do chọn máy lu Hamm HD 99 VV
- Độ bền & độ tin cậy: Hamm – thương hiệu hàng đầu châu Âu
- Hiệu suất đầm nén: lực li tâm và tải trọng tĩnh tối ưu
- Tiết kiệm chi phí: nhiên liệu và bảo trì thấp
- Tiện nghi vận hành: an toàn, thoải mái cho lái xe
- Hỗ trợ kỹ thuật: dịch vụ 24/7, phụ tùng chính hãng
Kết luận & Liên hệ
Với những đặc tính kỹ thuật ưu việt, máy lu Hamm HD 99 VV hay còn gọi là xe lu Hamm 10 tấn 90VV, máy lu Hamm 2 bánh thép 10 tấn chính là “trợ thủ” đắc lực cho mọi công trình đòi hỏi độ chặt cao và tiến độ gấp rút. Hãy lựa chọn Hamm HD 99 VV để:
- Đảm bảo độ bền, độ phẳng mặt đường
- Rút ngắn tiến độ thi công, tiết kiệm chi phí
- Nâng cao năng suất và an toàn lao động
Liên hệ ngay với Wirtgen Việt Nam để nhận tư vấn chi tiết, báo giá cạnh tranh và hỗ trợ kỹ thuật 24/7!






Reviews
There are no reviews yet.